Chính sách giao hàng

0
261

Quy định thời gian giao hàng

1. Thời gian phục vụ giao hàng:

  • Đối với thực phẩm tươi sống, voucher/giấy chứng nhận dịch vụ: phục vụ giao hàng 7 ngày trong tuần (trừ ngày Lễ, Tết).
  • Đối với hàng hóa khác: phục vụ giao hàng từ thứ 2 đến thứ 7 (trừ ngày Lễ, Tết).

2. Thời gian giao hàng đối với từng loại hàng:

2.1 Thời gian giao hàng đối với từng loại hàng:

Loại hàng Nhà cung cấp cùng tỉnh, thành phố với địa điểm giao hàng Nhà cung cấp và địa điểm giao hàng khác tỉnh, thành phố
Giao hàng Nội thành Giao hàng Ngoại thành
Bình thường
Giao hàng trong ngày (*)
– Xác nhận đơn hàng trước 12:00 thì giao trong ngày
– Xác nhận đơn hàng sau 12:00 thì giao trước 12:00 ngày kế tiếp
2 – 4 ngày 2 – 5 ngày
Giao hàng trong 1 – 2 ngày
Cồng kềnh không lắp đặt 1 – 2 ngày 2 – 4 ngày 2 – 5 ngày
Cồng kềnh có lắp đặt 1 – 2 ngày 2 – 4 ngày Chưa triển khai
Tươi sống Giao hàng theo các khung 120 phút (chi tiết mục 2.2) Chưa triển khai
Dịch vụ voucher giấy 1 ngày 2 – 4 ngày Chưa triển khai
Dịch vụ e-voucher Nhận mã sử dụng qua tin nhắn/email ngay sau khi thanh toán thành công

(*) Áp dụng đối với đơn hàng có cùng nhà cung cấp thuộc ngành ICT, Mẹ & Bé, Thực Phẩm, hàng có trong kho ký gửi (trừ một số danh mục hay sản phẩm đặc biệt). Chi tiết thời gian giao hàng sẽ được hiển thị tại trang chi tiết của từng sản phẩm.

  • Tại Tp. Hồ Chí Minh:
    • Khu vực nội thành: quận 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Gò Vấp, Thủ Đức, Bình Tân.
    • Khu vực ngoại thành: huyện Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Củ Chi, quận 12, Cần Giờ.
  • Tại các tỉnh, thành phố khác: tùy theo phạm vi phục vụ của đơn vị giao nhận.

Quy định phí giao hàng

1. Phí giao hàng

Phí giao hàng của đơn hàng = Phí giao hàng tiêu chuẩn + Phụ phí cồng kềnh (nếu có).

2. Phí giao hàng tiêu chuẩn

Địa chỉ nhận hàng Phí giao hàng tiêu chuẩn Giá trị đơn hàng tối thiểu để được miễn phí giao hàng tiêu chuẩn
Cùng tỉnh, thành phố với nhà cung cấp 35.000đ Từ 200.000󠅁đ
Cùng miền với nhà cung cấp 45.000đ Từ 500.000đ
Khác miền với nhà cung cấp 65.000đ
Gồm cả Nội tỉnh và khác miền với nhà cung cấp 100.000đ
Gồm cả Cùng miền liên tỉnh và khác miền với nhà cung cấp 110.000đ

(*) Chi tiết:

Các tỉnh miền Bắc bao gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hải Dương, Hòa Bình, Hưng Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

Các tỉnh miền Trung bao gồm: Đà Nẵng, Bình Định, Gia Lai, Hà Tĩnh, Huế, Khánh Hòa, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị.

Các tỉnh miền Nam bao gồm: Hồ Chí Minh, An Giang, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đăk Lak, Đăk Nông, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Lâm Đồng, Long An, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Vũng Tàu.

3. Phụ phí cồng kềnh (áp dụng cho dịch vụ giao hàng)

Địa chỉ nhận hàng (*) Trên 2 kg (**)
Trung tâm tỉnh, thành phố cùng với nhà cung cấp Miễn phí
Ngoại thành tỉnh, thành phố với nhà cung cấp 6.500đ cho mỗi kg phụ trội(**)
Cùng miền với nhà cung cấp
Khác miền với nhà cung cấp 15.900đ cho mỗi kg phụ trội(**)

(*) Nội thành, ngoại thành của các tỉnh, thành phố được quy định tại mục II – 2.1.

(**) Trọng lượng để tính phụ phí cồng kềnh tính bằng giá trị lớn hơn giữa trọng lượng thể tích quy đổi và khối lượng thực tế của sản phẩm, trong đó:

  • Trọng lượng thể tích quy đổi = dài x rộng x cao / 6000 (kg) – kích thước tính theo đơn vị cm

Phụ phí chỉ áp dụng với sản phẩm bình thường hoặc cồng kềnh, có tổng trọng lượng theo từng miền vượt 2kg. Tổng trọng lượng phụ trội sẽ được tính theo block 1kg.

Trường hợp đơn hàng bao gồm sản phẩm cùng miền và khác miền với nhà cung cấp, phí được tính bằng tổng phụ phí cùng miền cộng khác miền.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here